冲动【衝動】
[chōng dòng] [冲 动]
có sự thôi thúc; bốc đồng; xung động
感情激动,控制不住
遇到事情要冷静,千万不要冲动。
yù dào shì qíng yào lěng jìng, qiān wàn bú yào chōng dòng.Gặp chuyện cần bình tĩnh, tuyệt đối đừng bốc đồng.
sự thôi thúc, sự bốc đồng
冲动的感情或行为
他极力克制住内心的冲动。
tā jí lì kè zhì zhù nèi xīn de chōng dòng.Anh ấy hết sức kiềm chế sự bốc đồng trong lòng.
别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。
bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有放在拿不到的地方,确实能减少刷手机的冲动。
fàng zài ná bú dào de dì fāng, què shí néng jiǎn shǎo shuā shǒu jī de chōng dòng.Đặt ở nơi không với tới, quả thực có thể giảm bớt sự thôi thúc lướt điện thoại.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…全投进去?你这想法太冲动了,科技股波动可是很大的。
quán tóu jìn qù? nǐ zhè xiǎng fǎ tài chōng dòng le, kē jì gǔ bō dòng kě shì hěn dà de.Đầu tư vào toàn bộ sao? Suy nghĩ này của em quá bốc đồng rồi, biến động của cổ phiếu công nghệ là rất lớn đấy.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…