静【靜】
[jìng]
yên; tĩnh; lặng
没有声音,安静
教室里很静。
jiào shì lǐ hěn jìng.Trong phòng học rất yên tĩnh.
bình tâm; làm tĩnh lặng
使心情平静
你先静一静,别太冲动。
nǐ xiān jìng yi jìng, bié tài chōng dòng.Cậu bình tâm lại đã, đừng bốc đồng thế.
tĩnh, bất động
停止,不动
我们要学会动静结合。
wǒ men yào xué huì dòng jìng jié hé.Chúng ta phải học cách kết hợp giữa động và tĩnh.
好,已经关了,果然安静多了。
hǎo, yǐ jīng guān le, guǒ rán ān jìng duō le.Vâng, em tắt rồi, quả nhiên yên tĩnh hơn nhiều.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…医生给病人注射了一针镇静剂。
yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.
对,现在安静,正好认真想一想。
duì, xiàn zài ān jìng, zhèng hǎo rèn zhēn xiǎng yi xiǎng.Đúng, bây giờ yên tĩnh, vừa hay để suy nghĩ thật kỹ.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…