动静【動靜】
[dòng jìng] [动 静]
chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh
动作或声音等迹象;情况
隔壁房间突然传出了一点儿动静。
gé bì fáng jiān tū rán chuán chū le yì diǎn r dòng jìng.Phòng bên cạnh đột nhiên phát ra một chút động tĩnh.
我也没睡好。你也是被地铁的动静吵醒的吧?
wǒ yě méi shuì hǎo. nǐ yě shì bèi dì tiě de dòng jìng chǎo xǐng de ba?Mình cũng không ngủ ngon. Cậu cũng bị đánh thức bởi tiếng tàu điện ngầm à?
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪他乔装成游客暗中观察周围动静。
tā qiáo zhuāng chéng yóu kè àn zhōng guān chá zhōu wéi dòng jìng.Anh ấy cải trang thành du khách ngầm quan sát động tĩnh xung quanh.
考试时任何动静都会干扰他的注意力。
kǎo shì shí rèn hé dòng jìng dōu huì gān rǎo tā de zhù yì lì.Trong lúc thi, bất kỳ tiếng động nào cũng làm phân tâm sự chú ý của anh ấy.