音响【音響】
[yīn xiǎng] [音 响]
âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh
声音以及收录、还原声音的设备。
会议室里刚安装了一套高端音响,音质非常清晰。
huì yì shì lǐ gāng ān zhuāng le yí tào gāo duān yīn xiǎng, yīn zhì fēi cháng qīng xī.Phòng họp vừa lắp đặt một hệ thống âm thanh cao cấp, chất âm rất rõ ràng.
所以我刚才也让音响师把低音部分重新调了一下。
suǒ yǐ wǒ gāng cái yě ràng yīn xiǎng shī bǎ dī yīn bù fen chóng xīn tiáo le yí xià.Cho nên vừa nãy mình cũng bảo kỹ sư âm thanh điều chỉnh lại phần âm trầm một chút.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了音响的音量很大,隔壁都能听到。
yīn xiǎng de yīn liàng hěn dà, gé bì dōu néng tīng dào.Âm lượng dàn âm thanh rất lớn, phòng bên cạnh cũng nghe thấy.
好的,音响设备只需测试音乐播放功能是否正常即可吗?
hǎo de, yīn xiǎng shè bèi zhǐ xū cè shì yīn yuè bō fàng gōng néng shì fǒu zhèng cháng jí kě ma?Vâng ạ, thiết bị âm thanh chỉ cần kiểm tra xem chức năng phát nhạc có bình thường không là được phải không ạ?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了