反响【反響】
[fǎn xiǎng] [反 响]
dư âm; phản ứng; tiếng vang
事情引起的反应或回声
这部电影上映后,在观众中引起了强烈的反响。
zhè bù diàn yǐng shàng yìng hòu, zài guān zhòng zhōng yǐn qǐ le qiáng liè de fǎn xiǎng.Bộ phim này sau khi công chiếu đã tạo được tiếng vang mạnh mẽ trong lòng khán giả.
好主意,先小规模试水,看看海外受众的反响再作调整。
hǎo zhǔ yì, xiān xiǎo guī mó shì shuǐ, kàn kàn hǎi wài shòu zhòng de fǎn xiǎng zài zuò tiáo zhěng.Ý kiến hay đấy, cứ thử nghiệm quy mô nhỏ trước xem phản hồi của khán giả hải ngoại rồi hãy điều chỉnh.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨嗯,我们这次的短期志愿活动反响很好,大家都很开心。
èn, wǒ men zhè cì de duǎn qī zhì yuàn huó dòng fǎn xiǎng hěn hǎo, dà jiā dōu hěn kāi xīn.Ừm, hoạt động tình nguyện ngắn hạn lần này của chúng ta phản hồi rất tốt, mọi người đều rất vui.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn可是大众反响这么好,错过了扩大影响力的机会就太可惜了。
kě shì dà zhòng fǎn xiǎng zhè me hǎo, cuò guò le kuò dà yǐng xiǎng lì de jī huì jiù tài kě xī le.Nhưng phản ứng của công chúng tốt thế này, bỏ lỡ cơ hội mở rộng sức ảnh hưởng thì tiếc quá.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗