响【響】
[xiǎng]
tiếng; vang; âm thanh
发出声音或铃声
电话响了。
diàn huà xiǎng le.Điện thoại reo rồi.
to; vang
声音大而清楚
今天的雷声特别响。
jīn tiān de léi shēng tè bié xiǎng.Tiếng sấm hôm nay đặc biệt to.
影响不大,再听一次就明白了。
yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng机器运转时发出了异常的响声。
jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.
是啊,这对年轻人影响太大了。
shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện