影响力【影響力】
[yǐng xiǎng lì] [影 响 力]
sức ảnh hưởng; tác động
对人或事物产生影响的力量。
这部著作在学术界具有巨大的影响力。
zhè bù zhù zuò zài xué shù jiè jù yǒu jù dà de yǐng xiǎng lì.Tác phẩm này có sức ảnh hưởng to lớn trong giới học thuật.
对,要把竞技知名度转化为长期的职业影响力。
duì, yào bǎ jìng jì zhī míng dù zhuǎn huà wéi cháng qī de zhí yè yǐng xiǎng lì.Đúng, phải chuyển hóa độ nhận diện thi đấu thành tầm ảnh hưởng nghề nghiệp lâu dài.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。
duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗可是大众反响这么好,错过了扩大影响力的机会就太可惜了。
kě shì dà zhòng fǎn xiǎng zhè me hǎo, cuò guò le kuò dà yǐng xiǎng lì de jī huì jiù tài kě xī le.Nhưng phản ứng của công chúng tốt thế này, bỏ lỡ cơ hội mở rộng sức ảnh hưởng thì tiếc quá.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗