影视
[yǐng shì] [影 视]
phim và truyền hình
电影和电视相关的内容或行业
他很喜欢看影视作品。
tā hěn xǐ huan kàn yǐng shì zuò pǐn.Anh ấy rất thích xem các tác phẩm điện ảnh và truyền hình.
作为一种创新工具,它在影视制作中具有巨大的商业价值。
zuò wéi yì zhǒng chuàng xīn gōng jù, tā zài yǐng shì zhì zuò zhōng jù yǒu jù dà de shāng yè jià zhí.Là một công cụ sáng tạo, nó có giá trị thương mại lớn trong sản xuất điện ảnh.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu他毕业后从事影视剧的配音工作。
tā bì yè hòu cóng shì yǐng shì jù de pèi yīn gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công việc lồng tiếng cho phim ảnh.
他是影视歌两栖明星,非常受欢迎。
tā shì yǐng shì gē liǎng qī míng xīng, fēi cháng shòu huān yíng.Anh ấy là ngôi sao đa tài ở cả lĩnh vực phim ảnh và ca nhạc, rất được yêu thích.