声音【聲音】
[shēng yīn] [声 音]
giọng; âm thanh; lượng từ: 个 (gè)
耳朵能听到的响动或说话嗓音
他的声音很大。
tā de shēng yīn hěn dà.Giọng của anh ấy rất to.
个
我听见声音了,你在做什么菜?
wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?
Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在孩子们在外面闹,声音太大了。
hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.
难怪我听见了声音,你很忙吗?
nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…