声调【聲調】
[shēng diào] [声 调]
1.thanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung)
字音的高低升降变化。
学汉语时,声调非常重要,说错了意思就不同。
xué hàn yǔ shí, shēng diào fēi cháng zhòng yào, shuō cuò le yì sī jiù bù tóng.Khi học tiếng Hán, thanh điệu rất quan trọng, nói sai là nghĩa đã khác.
2.giọng điệu; âm điệu
说话时的语气、腔调。
听他的声调,好像有点不高兴。
tīng tā de shēng diào, hǎo xiàng yǒu diǎn bù gāo xìng.Nghe giọng điệu của anh ấy có vẻ hơi khó chịu.
个
难怪调值曲线整体抬高了,原来是声调补偿机制启动的结果。
nán guài tiáo zhí qū xiàn zhěng tǐ tái gāo le, yuán lái shì shēng diào bǔ cháng jī zhì qǐ dòng de jié guǒ.Hảo nào đường cong thanh giá nhìn chung bị nâng cao lên, thì ra là kết quả của việc cơ chế bù trừ thanh điệu được kích hoạt.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每他把手机的铃声调成了喜欢的轻音乐。
tā bǎ shǒu jī de líng shēng diào chéng le xǐ huan de qīng yīn yuè.Anh ấy cài chuông điện thoại thành bản nhạc nhẹ mà mình yêu thích.
