低调【低調】
[dī diào] [低 调]
kín tiếng; không phô trương
指声音低沉或比喻做事不张扬。
这位企业家生活十分低调,极少接受媒体采访。
zhè wèi qǐ yè jiā shēng huó shí fēn dī diào, jí shǎo jiē shòu méi tǐ cǎi fǎng.Vị doanh nhân này sống rất kín tiếng, hiếm khi nhận lời phỏng vấn báo chí.
kín đáo, khiêm tốn, không phô trương
比喻做事沉稳、不张扬。
他为人低调,从不主动向别人炫耀财富。
tā wèi rén dī diào, cóng bù zhǔ dòng xiàng bié rén xuàn yào cái fù.Anh ấy sống rất kín đáo, không bao giờ chủ động khoe khoang của cải với người khác.
做人要低调,不要总是想出风头。
zuò rén yào dī diào, bú yào zǒng shì xiǎng chū fēng tou.Làm người nên khiêm tốn, đừng luôn muốn thể hiện bản thân.
婚礼办得很低调,没有对外张扬。
hūn lǐ bàn de hěn dī diào, méi yǒu duì wài zhāng yáng.Đám cưới tổ chức rất kín đáo, không công khai rầm rộ ra ngoài.
公司决定低调处理此事,不想高调宣传。
gōng sī jué dìng dī diào chǔ lǐ cǐ shì, bù xiǎng gāo diào xuān chuán.Công ty quyết định xử lý việc này một cách kín đáo, không muốn tuyên truyền nổi bật.