低于【低於】
[dī yú] [低 于]
thấp hơn so với
比某一标准、数量或水平低
他的收入低于当地的平均水平。
tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.
好,不过市场反应若低于预期,贵方是否愿意承担相应责任?
hǎo, bú guò shì chǎng fǎn yìng ruò dī yú yù qī, guì fāng shì fǒu yuàn yì chéng dān xiāng yìng zé rèn?Được, nhưng nếu phản ứng thị trường thấp hơn dự kiến, phía ông có sẵn lòng chịu trách nhiệm tương ứng không?
Trong bài: Thuyết phục đối tác王老师,我们那部介绍重大基建工程的纪录片,海外平台的播放量远低于预期。
wáng lǎo shī, wǒ men nà bù jiè shào zhòng dà jī jiàn gōng chéng de jì lù piàn, hǎi wài píng tái de bō fàng liàng yuǎn dī yú yù qī.Thầy Vương, loạt phim tài liệu giới thiệu đại công trình hạ tầng của chúng ta có lượt xem trên các nền tảng hải ngoại thấp hơn nhiều so với dự kiến.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨嗯,百分之五低于预期。最低采购量具体如何界定,淡季是否同样须完成指标?
èn, bǎi fēn zhī wǔ dī yú yù qī. zuì dī cǎi gòu liáng jù tǐ rú hé jiè dìng, dàn jì shì fǒu tóng yàng xū wán chéng zhǐ biāo?Ừm, năm phần trăm thấp hơn dự kiến. Lượng mua tối thiểu cụ thể được xác định như thế nào, mùa thấp điểm cũng phải hoàn thành chỉ tiêu sao?
Trong bài: Đàm phán hợp đồng