等于【等於】
[děng yú] [等 于]
bằng; tương đương với
数目相等或情况相当
一加一等于二。
yì jiā yī děng yú èr.Một cộng một bằng hai.
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật这个数列的极限在趋于无穷时等于零。
zhè ge shù liè de jí xiàn zài qū yú wú qióng shí děng yú líng.Giới hạn của dãy số này bằng không khi tiến tới vô cùng.
问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。
wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người