相当于【相當於】
[xiāng dāng yú] [相 当 于]
tương đương với
在数量、价值或条件等方面差不多或等同。
他目前的中文水平相当于HSK六级以上。
tā mù qián de zhōng wén shuǐ píng xiāng dāng yú H S K liù jí yǐ shàng.Trình độ tiếng Trung hiện tại của anh ấy tương đương từ HSK 6 trở lên.
对,它常用来引出作用对象,相当于“对于”或“在……中的意义”。
duì, tā cháng yòng lái yǐn chū zuò yòng duì xiàng, xiāng dāng yú“ duì yú” huò“ zài…… zhōng de yì yì”.Đúng, nó thường dùng để dẫn dắt đối tượng chịu tác động, tương đương "đối với" hoặc "ý nghĩa trong...".
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其结合先秦的语境,我觉得它不是代词,而是表示推测语气的副词,相当于“大概”。
jié hé xiān qín de yǔ jìng, wǒ jué de tā bú shì dài cí, ér shì biǎo shì tuī cè yǔ qì de fù cí, xiāng dāng yú“ dà gài”.Kết hợp ngữ cảnh tiền Tần, em cảm thấy nó không phải đại từ, mà là phó từ biểu thị ngữ khí suy đoán, tương đương với "đại khái".
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其一美元相当于多少人民币?
yì měi yuán xiāng dāng yú duō shǎo rén mín bì?Một đô la Mỹ tương đương bao nhiêu Nhân dân tệ?