相互
[xiāng hù] [相 互]
lẫn nhau; tương hỗ
表示双方彼此、互相
同学之间要相互帮助。
tóng xué zhī jiān yào xiāng hù bāng zhù.Các bạn học phải giúp đỡ lẫn nhau.
只有建立在相互理解上的沟通,才能真正消除两代人之间的隔阂。
zhǐ yǒu jiàn lì zài xiāng hù lǐ jiě shàng de gōu tōng, cái néng zhēn zhèng xiāo chú liǎng dài rén zhī jiān de gé hé.Chỉ có sự giao tiếp dựa trên sự thấu hiểu lẫn nhau mới có thể thực sự xóa bỏ ngăn cách giữa hai thế hệ.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪两家大公司在市场上相互抗衡。
liǎng jiā dà gōng sī zài shì chǎng shàng xiāng hù kàng héng.Hai công ty lớn cạnh tranh đối đầu nhau trên thị trường.
非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。
fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN