XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

并行【並行】

[bìng xíng] [并 行]

1.tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)

同时进行或同时实行

基础理论学习与实践操作训练应当并行推进。

jī chǔ lǐ lùn xué xí yǔ shí jiàn cāo zuò xùn liàn yīng dāng bìng xíng tuī jìn.

Việc học lý thuyết cơ bản và rèn luyện thực hành nên được tiến hành song song.

2.đi song song; đi ngang nhau

并排走或并排行驶

两辆车在狭窄街道上并行。

liǎng liàng chē zài xiá zhǎi jiē dào shàng bìng xíng.

Hai chiếc xe đi song song trên con phố hẹp.

也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?

yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?

Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?

Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

这条过道太窄,两个人无法并行。

zhè tiáo guò dào tài zhǎi, liǎng gè rén wú fǎ bìng xíng.

Lối đi này quá hẹp, hai người không thể đi hàng ngang.

没错,双轨并行才能兼顾安全与效益,企业必须趁早筑牢护城河。

méi cuò, shuāng guǐ bìng xíng cái néng jiān gù ān quán yǔ xiào yì, qǐ yè bì xū chèn zǎo zhù láo hù chéng hé.

Đúng vậy, song hành hai đường mới có thể dung hòa an toàn và hiệu quả, doanh nghiệp phải sớm đào sâu hào bảo vệ.

Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng