并行不悖
[bìng xíng bù bèi] [并 行 BẤT 悖]
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
[bìng xíng bù bèi] [并 行 BẤT 悖]
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.