并存【並存】
[bìng cún] [并 存]
tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại
同时存在
在这次改革中,机遇与挑战始终并存。
zài zhè cì gǎi gé zhōng, jī yù yǔ tiǎo zhàn shǐ zhōng bìng cún.Trong đợt cải cách này, cơ hội và thách thức luôn song hành tồn tại.
[bìng cún] [并 存]
tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại
同时存在
在这次改革中,机遇与挑战始终并存。
zài zhè cì gǎi gé zhōng, jī yù yǔ tiǎo zhàn shǐ zhōng bìng cún.Trong đợt cải cách này, cơ hội và thách thức luôn song hành tồn tại.