并购【並購】
[bìng gòu] [并 购]
sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
兼并与收购企业
这两家科技企业正在洽谈跨国并购的具体方案。
zhè liǎng jiā kē jì qǐ yè zhèng zài qià tán kuà guó bìng gòu de jù tǐ fāng àn.Hai doanh nghiệp công nghệ này đang thương lượng phương án cụ thể cho việc mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia.
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得这恐怕很难办。并购后的产能对接非常紧迫,必须有严格约束。
zhè kǒng pà hěn nán bàn. bìng gòu hòu de chǎn néng duì jiē fēi cháng jǐn pò, bì xū yǒu yán gé yuē shù.Điều này e rằng rất khó xử lý. Việc kết nối năng lực sản xuất sau sáp nhập vô cùng cấp bách, bắt buộc phải có ràng buộc nghiêm ngặt.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡多位董事对这个并购方案表示反对。
duō wèi dǒng shì duì zhè ge bìng gòu fāng àn biǎo shì fǎn duì.Nhiều thành viên hội đồng quản trị phản đối phương án mua lại này.