采购【採購】
[cǎi gòu] [采 购]
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
大量选择购买物资或商品。
公司派我去采购一批新的办公设备。
gōng sī pài wǒ qù cǎi gòu yì pī xīn de bàn gōng shè bèi.Công ty cử tôi đi mua sắm một lô thiết bị văn phòng mới.
nhân viên thu mua; người mua hàng
做采购工作的人。
他在一家外贸公司当采购。
tā zài yì jiā wài mào gōng sī dāng cǎi gòu.Anh ấy làm nhân viên thu mua ở một công ty ngoại thương.
可不是嘛,幸亏同学们提前分担了采购任务。
kě bú shì ma, xìng kuī tóng xué men tí qián fēn dān le cǎi gòu rèn wu.Đúng thế ạ, may mà các bạn học đã san sẻ nhiệm vụ mua sắm từ trước.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了对,你觉得采购物资这部分由谁负责比较好?
duì, nǐ jué de cǎi gòu wù zī zhè bù fen yóu shuí fù zé bǐ jiào hǎo?Đúng vậy, bạn thấy phần mua sắm vật tư này do ai phụ trách thì tốt hơn?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由钢铁厂本月需要采购大批工业焦。
gāng tiě chǎng běn yuè xū yào cǎi gòu dà pī gōng yè jiāo.Nhà máy gang thép tháng này cần thu mua lượng lớn than cốc công nghiệp.
