采矿【採礦】
[cǎi kuàng] [采 矿]
khai thác mỏ
开采矿产。
过度采矿会对当地生态环境造成破坏。
guò dù cǎi kuàng huì duì dāng dì shēng tài huán jìng zào chéng pò huài.Khai thác mỏ quá mức sẽ gây tổn hại đến môi trường sinh thái địa phương.
绿色能源转型跟深海采矿有什么直接关系呢?
lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng gēn shēn hǎi cǎi kuàng yǒu shén me zhí jiē guān xì ne?Chuyển đổi năng lượng xanh thì có quan hệ trực tiếp gì với khai thác mỏ biển sâu nhỉ?
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言各项指标全面恶化,可见暂停采矿项目重新评估势在必行。
gè xiàng zhǐ biāo quán miàn è huà, kě jiàn zàn tíng cǎi kuàng xiàng mù chóng xīn píng gū shì zài bì xíng.Các chỉ số đều xấu đi toàn diện, qua đó có thể thấy việc đình chỉ dự án khai thác mỏ để đánh giá lại là bắt buộc.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见过度开采矿产资源会导致环境恶化。
guò dù kāi cǎi kuàng chǎn zī yuán huì dǎo zhì huán jìng è huà.Khai thác tài nguyên khoáng sản quá độ sẽ dẫn đến môi trường bị xấu đi.