开采【開採】
[kāi cǎi] [开 采]
khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
挖掘地下矿藏或自然资源。
该公司获准在此地区开采石油。
gāi gōng sī huò zhǔn zài cǐ dì qū kāi cǎi shí yóu.Công ty này được cấp phép khai thác dầu mỏ ở khu vực này.
这个切中要害,开采方必须设立足额的恢复基金。
zhè ge qiè zhòng yào hài, kāi cǎi fāng bì xū shè lì zú é de huī fù jī jīn.Điểm này đánh trúng trọng tâm, bên khai thác bắt buộc phải lập quỹ phục hồi đủ định mức.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…好,务必用确凿证据促使管理层叫停商业开采审批。
hǎo, wù bì yòng què záo zhèng jù cù shǐ guǎn lǐ céng jiào tíng shāng yè kāi cǎi shěn pī.Được, nhất định phải dùng chứng cứ xác thực để thúc đẩy cấp quản lý đình chỉ việc phê duyệt khai thác thương mại.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见过度开采地下水会导致地面沉降。
guò dù kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.