采【採】
[cǎi]
hái; ngắt; thu thập
摘取;搜集
周末我和朋友一起去郊外的茶园采新鲜的茶叶。
zhōu mò wǒ hé péng yǒu yì qǐ qù jiāo wài de chá yuán cǎi xīn xiān de chá yè.Cuối tuần tôi cùng bạn bè đến đồi chè ở ngoại ô để hái những búp trà tươi mới.
thần sắc, phong thái
精神,神色,风度
他连续熬夜加班,显得无精打采。
tā lián xù áo yè jiā bān, xiǎn de wú jīng dǎ cǎi.Anh ấy liên tục thức khuya tăng ca, trông ủ rũ thiếu sức sống.
tiếp thu, lựa chọn, áp dụng
选取,采用,采纳
领导决定采纳大家提出的合理建议。
lǐng dǎo jué dìng cǎi nà dà jiā tí chū de hé lǐ jiàn yì.Lãnh đạo quyết định tiếp thu ý kiến đóng góp hợp lý của mọi người.
那我们接下来该采取什么应对措施呢?
nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于必须采取有效的手段解决问题。
bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.
是的,我打算以后遇到问题时切实采用。
shì de, wǒ dǎ suàn yǐ hòu yù dào wèn tí shí qiè shí cǎi yòng.Vâng, em định sau này gặp vấn đề sẽ áp dụng một cách thiết thực.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得