采取【採取】
[cǎi qǔ] [采 取]
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
选用某种方法、策略或行动。
我们要采取好方法。
wǒ men yào cǎi qǔ hǎo fāng fǎ.Chúng ta phải áp dụng phương pháp tốt.
那我们接下来该采取什么应对措施呢?
nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于必须采取有效的手段解决问题。
bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.
那监管部门是不是应该采取一些强制措施?
nà jiān guǎn bù mén shì bu shì yīng gāi cǎi qǔ yì xiē qiáng zhì cuò shī?Vậy cơ quan quản lý có nên áp dụng một số biện pháp bắt buộc không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免