采取行动
[cǎi qǔ xíng dòng] [采 取 行 动]
thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề
所以,面对诸如此类的跨国诉求,国际社会必须采取行动了。
suǒ yǐ, miàn duì zhū rú cǐ lèi de kuà guó sù qiú, guó jì shè huì bì xū cǎi qǔ xíng dòng le.Cho nên, đối mặt với các yêu cầu xuyên quốc gia tương tự như vậy, cộng đồng quốc tế bắt buộc phải hành động rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类人类必须采取行动拯救地球环境。
rén lèi bì xū cǎi qǔ xíng dòng zhěng jiù dì qiú huán jìng.Con người phải hành động để cứu lấy môi trường trái đất.
警察采取行动打击了违法犯罪行为。
jǐng chá cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī le wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Cảnh sát đã ra tay truy quét các hành vi vi phạm pháp luật.