摄取【攝取】
[shè qǔ] [摄 取]
1.hấp thụ; thu nhận
吸收营养或能量
人体每天需要摄取足够的维生素。
rén tǐ měi tiān xū yào shè qǔ zú gòu de wéi shēng sù.Cơ thể người cần hấp thụ đủ vitamin mỗi ngày.
2.chụp, quay (hình ảnh, thước phim)
拍摄照片或影像
摄影师在野外摄取精彩画面。
shè yǐng shī zài yě wài shè qǔ jīng cǎi huà miàn.Nhiếp ảnh gia ghi lại những hình ảnh tuyệt vời ở hoang dã.