摄影师【攝影師】
[shè yǐng shī] [摄 影 SƯ]
nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
从事照相或拍摄影像的专业人员
摄影师调整了灯光,准备为模特拍照。
shè yǐng shī tiáo zhěng le dēng guāng, zhǔn bèi wèi mó tè pāi zhào.Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ánh sáng, chuẩn bị chụp ảnh cho người mẫu.
摄影师巧妙地利用了前景的树木。
shè yǐng shī qiǎo miào dì lì yòng le qián jǐng de shù mù.Nhiếp ảnh gia đã khéo léo sử dụng những cái cây ở tiền cảnh.
摄影师在野外摄取精彩画面。
shè yǐng shī zài yě wài shè qǔ jīng cǎi huà miàn.Nhiếp ảnh gia ghi lại những hình ảnh tuyệt vời ở hoang dã.
摄影师捕捉到了一个温馨的画面。
shè yǐng shī bǔ zhuō dào le yí gè wēn xīn de huà miàn.Nhiếp ảnh gia đã bắt được một cảnh tượng ấm áp.