厨师【廚師】
[chú shī] [厨 SƯ]
đầu bếp
以烹饪为职业的人
这家餐厅的厨师做菜非常美味。
zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.
厨师把果皮去掉后再进行切块。
chú shī bǎ guǒ pí qù diào hòu zài jìn xíng qiè kuài.Đầu bếp gọt bỏ vỏ trái cây rồi mới cắt thành từng miếng.
厨师拿刀把整只鸡劈成了两半。
chú shī ná dāo bà zhěng zhǐ jī pī chéng le liǎng bàn.Đầu bếp dùng dao chặt con gà nguyên con thành hai nửa.
厨师为今晚的贵宾特制了一道菜。
chú shī wèi jīn wǎn de guì bīn tè zhì le yí dào cài.Đầu bếp đã chế biến riêng một món ăn cho vị khách quý tối nay.