XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厨

[chú]

biến thể cũ của 厨 (chú)

真的吗?我拿去厨房帮您热一下。

zhēn de ma? wǒ ná qù chú fáng bāng nín rè yí xià.

Thật sao? Tôi mang vào bếp hâm nóng lại giúp bạn.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

妈妈正在厨房里切新鲜的水果。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ qiè xīn xiān de shuǐ guǒ.

Mẹ đang cắt hoa quả tươi ở trong bếp.

我在厨房,马上要做晚饭了。

wǒ zài chú fáng, mǎ shàng yào zuò wǎn fàn le.

Mình đang ở trong bếp, sắp nấu bữa tối rồi.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…