XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

工程师【工程師】

[gōng chéng shī] [工 程 SƯ]

kỹ sư; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

从事工程技术工作的专业人员

我的哥哥是工程师。

wǒ de gē ge shì gōng chéng shī.

Anh trai tôi là kỹ sư.

个、位、名

所以工程师们必须精确调整磁场参数来稳定它,对吗?

suǒ yǐ gōng chéng shī men bì xū jīng què tiáo zhěng cí chǎng cān shù lái wěn dìng tā, duì ma?

Vậy các kỹ sư phải điều chỉnh chính xác tham số từ trường để ổn định nó, đúng không?

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

没问题,我会派声学工程师去现场采集数据并调试声场。

méi wèn tí, wǒ huì pài shēng xué gōng chéng shī qù xiàn chǎng cǎi jí shù jù bìng tiáo shì shēng chǎng.

Không vấn đề gì, em sẽ cử kỹ sư âm học đến hiện trường thu thập dữ liệu và tinh chỉnh trường âm.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

工程师正在检测新手机的性能。

gōng chéng shī zhèng zài jiǎn cè xīn shǒu jī de xìng néng.

Kỹ sư đang kiểm tra hiệu năng của chiếc điện thoại mới.