教师【教師】
[jiào shī] [教 SƯ]
giáo viên; lượng từ: 个 (gè)
担任教学工作的人
他是一位好教师。
tā shì yí wèi hǎo jiào shī.Anh ấy là một giáo viên tốt.
个
就在教师食堂旁边,离这儿不远。
jiù zài jiào shī shí táng páng biān, lí zhè r bù yuǎn.Ở ngay bên cạnh căng tin giáo viên, cách đây không xa.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便当一名教师是一件很光荣的事。
dāng yì míng jiào shī shì yí jiàn hěn guāng róng de shì.Làm giáo viên là một việc rất vinh quang.
好主意!由双方教师共同复审,能保证打分客观公允。
hǎo zhǔ yì! yóu shuāng fāng jiào shī gòng tóng fù shěn, néng bǎo zhèng dǎ fēn kè guān gōng yǔn.Ý hay! Do giảng viên hai bên cùng duyệt lại, có thể đảm bảo chấm điểm khách quan công bằng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为