教育
[jiào yù] [教 育]
giáo dục; dạy học
培养品德与知识
妈妈教育孩子。
mā ma jiào yù hái zi.Mẹ dạy bảo con cái.
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免偏远地区的教育资源相对匮乏。
piān yuǎn dì qū de jiào yù zī yuán xiāng duì kuì fá.Nguồn lực giáo dục ở các vùng sâu vùng xa tương đối thiếu thốn.
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底