育
[yù]
sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别专家成功培育出了这种新的花。
zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.
三点没问题,我们在体育馆见。
sān diǎn méi wèn tí, wǒ men zài tǐ yù guǎn jiàn.Ba giờ không vấn đề, chúng ta gặp nhau ở nhà thi đấu.
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于