发育【發育】
[fā yù] [发 育]
phát triển; trưởng thành; tăng trưởng
生物体在生长中机能逐渐成熟。
合理的膳食结构对青少年身体的健康发育至关重要。
hé lǐ de shàn shí jié gòu duì qīng shào nián shēn tǐ de jiàn kāng fā yù zhì guān zhòng yào.Cơ cấu bữa ăn hợp lý có vai trò cực kỳ quan trọng đối với sự phát triển khỏe mạnh của cơ thể thanh thiếu niên.
环境污染可能导致胎儿发育畸形。
huán jìng wū rǎn kě néng dǎo zhì tāi ér fā yù jī xíng.Ô nhiễm môi trường có thể khiến thai nhi phát triển dị dạng.
胚胎的发育需要极其稳定的环境。
pēi tāi de fā yù xū yào jí qí wěn dìng de huán jìng.Sự phát triển của phôi thai cần một môi trường cực kỳ ổn định.
医生说胎儿发育得很好。
yī shēng shuō tāi ér fā yù de hěn hǎo.Bác sĩ nói thai nhi phát triển rất tốt.
