萎缩【萎縮】
[wěi suō] [萎 缩]
héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
肢体或组织变小;经济或业务衰退
由于长期缺乏运动,他的腿部肌肉已经出现轻度萎缩。
yóu yú cháng qī quē fá yùn dòng, tā de tuǐ bù jī ròu yǐ jīng chū xiàn qīng dù wěi suō.Do lâu ngày không vận động, cơ chân của anh ấy đã bắt đầu bị teo nhẹ.
这是因为周围肌肉有所萎缩,直接影响了膝关节的稳定性。
zhè shì yīn wèi zhōu wéi jī ròu yǒu suǒ wěi suō, zhí jiē yǐng xiǎng le xī guān jié de wěn dìng xìng.Đây là do cơ bắp xung quanh bị teo lại đôi chút, trực tiếp ảnh hưởng đến độ ổn định của khớp gối.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于由于市场萎缩,乐团不得不遗憾解散。
yóu yú shì chǎng wěi suō, yuè tuán bù dé bù yí hàn jiě sàn.Do thị trường thu hẹp, ban nhạc đành tiếc nuối giải thể.
可是如果我们犹豫不决,任由通货膨胀蔓延,居民的实际购买力会加速萎缩。
kě shì rú guǒ wǒ men yóu yù bù jué, rèn yóu tōng huò péng zhàng màn yán, jū mín de shí jì gòu mǎi lì huì jiā sù wěi suō.Thế nhưng nếu chúng ta do dự không quyết, để mặc lạm phát lan rộng, sức mua thực tế của người dân sẽ thu hẹp nhanh hơn.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然