蔓延
[màn yán] [蔓 延]
mở rộng; lan ra
像蔓草一样向四周扩展延伸
火势借着风力迅速蔓延,消防员正在全力扑救。
huǒ shì jiè zhe fēng lì xùn sù màn yán, xiāo fáng yuán zhèng zài quán lì pū jiù.Ngọn lửa mượn sức gió lan rộng nhanh chóng, lính cứu hỏa đang dốc sức dập lửa.
与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……我们不能眼看着火势蔓延不管。
wǒ men bù néng yǎn kàn zháo huǒ shì màn yán bù guǎn.Chúng ta không thể trơ mắt nhìn đám cháy lan rộng mà không can thiệp.
降息固然稳住了市场预期,但是加剧了资产泡沫的蔓延。
jiàng xī gù rán wěn zhù le shì chǎng yù qī, dàn shì jiā jù le zī chǎn pào mò de màn yán.Hạ lãi suất cố nhiên đã ổn định kỳ vọng thị trường, nhưng lại làm trầm trọng thêm sự lan rộng của bong bóng tài sản.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……