迅速蔓延
[xùn sù màn yán] [迅 速 蔓 延]
lây lan nhanh chóng; lây lan nhanh
杂草在废弃的农田里迅速蔓延。
zá cǎo zài fèi qì de nóng tián lǐ xùn sù màn yán.Cỏ dại mọc lan nhanh chóng trên cánh đồng bỏ hoang.
这场金融危机迅速蔓延,波及了全球多个产业。
zhè chǎng jīn róng wēi jī xùn sù màn yán, bō jí le quán qiú duō gè chǎn yè.Cuộc khủng hoảng tài chính này lan rộng nhanh chóng, ảnh hưởng tới nhiều ngành công nghiệp toàn cầu.
火势借着风力迅速蔓延,消防员正在全力扑救。
huǒ shì jiè zhe fēng lì xùn sù màn yán, xiāo fáng yuán zhèng zài quán lì pū jiù.Ngọn lửa mượn sức gió lan rộng nhanh chóng, lính cứu hỏa đang dốc sức dập lửa.