拖延
[tuō yán] [拖 延]
trì hoãn; lần lữa
拖延时间,推迟办理
我们必须抓紧时间,不能再拖延下去了。
wǒ men bì xū zhuā jǐn shí jiān, bù néng zài tuō yán xià qù le.Chúng ta phải tranh thủ thời gian, không thể tiếp tục trì hoãn nữa.
您说得对,我一直拖延,只是让自己更不安。
nín shuō de duì, wǒ yì zhí tuō yán, zhǐ shì ràng zì jǐ gèng bù ān.Thầy nói đúng, em cứ trì hoãn mãi chỉ khiến bản thân bất an hơn.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早动作要快,拖延处理可能会使企业信誉受损。
dòng zuò yào kuài, tuō yán chǔ lǐ kě néng huì shǐ qǐ yè xìn yù shòu sǔn.Hành động phải nhanh, trì hoãn xử lý có thể khiến uy tín doanh nghiệp bị tổn hại.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。
èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量