蘑菇
[mó gu] [蘑 菇]
nấm; quấy rầy; chậm chạp
真菌的一种,多可食用
表哥在森林里采了一些新鲜的蘑菇。
biǎo gē zài sēn lín lǐ cǎi le yì xiē xīn xiān de mó gu.Anh họ đã hái một ít nấm tươi trong rừng.
1.dây dưa; lề mề; làm chậm trễ thời gian
故意拖延时间
别再蘑菇了,大家都在等你出发呢。
bié zài mó gu le, dà jiā dōu zài děng nǐ chū fā ne.Đừng lề mề nữa, mọi người đều đang đợi cậu xuất phát đấy.
2.vòi vĩnh; nhõng nhẽo; làm phiền
纠缠;无理取闹
小弟弟一直蘑菇着妈妈要买新玩具。
xiǎo dì di yì zhí mó gu zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.Cậu em trai cứ nhõng nhẽo đòi mẹ mua đồ chơi mới.
那边一般是鸡汤或者蘑菇汤,很香。
nà biān yì bān shì jī tāng huò zhě mó gu tāng, hěn xiāng.Bên đó thường là súp gà hoặc súp nấm, rất thơm.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên野外有些伞状的蘑菇是有毒的。
yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.
好主意!对了,我还想点蘑菇,你喜欢吃吗?
hǎo zhǔ yì! duì le, wǒ hái xiǎng diǎn mó gu, nǐ xǐ huan chī ma?Ý kiến hay! À nhân tiện, mình còn muốn gọi nấm nữa, bạn có thích không?
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng