绕【繞】
[rào]
1.quấn; cuộn (chỉ); xoay quanh
缠绕、围转或走弯路
他把绳子在手指上绕了几圈。
tā bǎ shéng zi zài shǒu zhǐ shàng rào le jǐ quān.Anh ấy quấn sợi dây vài vòng quanh ngón tay.
2.vòng vo, làm rối trí
言语曲折或思维混乱
你有什么话就直说,别绕圈子。
nǐ yǒu shén me huà jiù zhí shuō, bié rào quān zi.Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo.
你是担心走的路线太绕,对吗?
nǐ shì dān xīn zǒu de lù xiàn tài rào, duì ma?Cậu lo đường đi quá vòng vèo, đúng không?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…不过,绕过去的话路程会不会太迂回?
bú guò, rào guò qù de huà lù chéng huì bu huì tài yū huí?Nhưng nếu đi vòng qua đó thì có quá lòng vòng không?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…耳机线缠绕在一起,很难解开。
ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.
