绕行
[rào xíng] [绕 行]
đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh
绕道行驶或绕圈行走
前方道路施工,请所有车辆绕行。
qián fāng dào lù shī gōng, qǐng suǒ yǒu chē liàng rào xíng.Phía trước đang thi công đường, xin tất cả các xe đi đường vòng.
前方正在修路,车辆请绕行便道。
qián fāng zhèng zài xiū lù, chē liàng qǐng rào xíng biàn dào.Phía trước đang làm đường, xe cộ vui lòng đi theo đường tránh tạm thời.