流行
[liú xíng] [流 行]
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến
指疾病传播或事物广泛盛行
这个感冒最近很流行。
zhè ge gǎn mào zuì jìn hěn liú xíng.Cơn cảm cúm này dạo này rất lây lan.
是啊,所以它成了现在最流行的趋势之一。
shì a, suǒ yǐ tā chéng le xiàn zài zuì liú xíng de qū shì zhī yī.Đúng vậy, cho nên nó đã trở thành một trong những xu hướng thịnh hành nhất hiện nay.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一市民文学在明清时期十分流行。
shì mín wén xué zài míng qīng shí qī shí fēn liú xíng.Văn học thị dân rất thịnh hành vào thời Minh Thanh.
嗯,听说过。这种消费级设备现在挺流行的。
èn, tīng shuō guo. zhè zhǒng xiāo fèi jí shè bèi xiàn zài tǐng liú xíng de.Ừ, tớ có nghe nói. Loại thiết bị cấp tiêu dùng này hiện nay khá phổ biến.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免