流行音乐
[liú xíng yīn yuè] [流 行 音 乐]
nhạc pop
我对这种流行音乐不太感冒。
wǒ duì zhè zhǒng liú xíng yīn yuè bú tài gǎn mào.Tôi không mấy hứng thú với loại nhạc thịnh hành này.
这种流行音乐深受社会大众的喜爱。
zhè zhǒng liú xíng yīn yuè shēn shòu shè huì dà zhòng de xǐ ài.Loại nhạc trẻ này rất được quần chúng xã hội yêu thích.
他戴着耳机听流行音乐。
tā dài zhe ěr jī tīng liú xíng yīn yuè.Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc thịnh hành.