欢乐【歡樂】
[huān lè] [欢 乐]
sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan
快乐, 欢欢喜喜
晚会上大家都很欢乐。
wǎn huì shàng dà jiā dōu hěn huān lè.Trong buổi tiệc mọi người đều rất vui vẻ.
大家合唱着欢乐的“啦啦”歌。
dà jiā hé chàng zhe huān lè de“ lā lā” gē.Mọi người cùng đồng ca bài hát 'la la' vui tươi.
他的幽默话语给全场带来了无穷欢乐。
tā de yōu mò huà yǔ gěi quán chǎng dài lái le wú qióng huān lè.Lời nói hài hước của anh ấy mang lại niềm vui vô tận cho cả khán phòng.
