忧愁【憂愁】
[yōu chóu] [忧 愁]
lo lắng
因发愁而烦恼
面对生活的重重困难,他脸上难掩一丝忧愁。
miàn duì shēng huó de chóng chóng kùn nán, tā liǎn shàng nán yǎn yì sī yōu chóu.Đối mặt với vô vàn khó khăn của cuộc sống, gương mặt anh ấy khó che giấu được một chút lo lắng.
nỗi buồn phiền, mối ưu sầu
忧虑烦恼的心情
随着年龄增长,他的忧愁也越来越多了。
suí zhe nián líng zēng zhǎng, tā de yōu chóu yě yuè lái yuè duō le.Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, nỗi buồn phiền của anh ấy cũng ngày một nhiều hơn.
朋友之间要互相分担忧愁和痛苦。
péng yǒu zhī jiān yào hù xiāng fēn dān yōu chóu hé tòng kǔ.Bạn bè nên cùng nhau chia sẻ nỗi buồn và đau khổ.
