发愁【發愁】
[fā chóu] [发 愁]
lo lắng; bồn chồn; buồn phiền
因为没有主意而感到烦恼。
面对高昂的留学费用,父母整天都在发愁。
miàn duì gāo áng de liú xué fèi yòng, fù mǔ zhěng tiān dōu zài fā chóu.Đối mặt với chi phí du học đắt đỏ, bố mẹ suốt ngày lo lắng.
这个角度深刻,很多新人很早就开始为未来的出路发愁了。
zhè gè jiǎo dù shēn kè, hěn duō xīn rén hěn zǎo jiù kāi shǐ wèi wèi lái de chū lù fā chóu le.Góc nhìn này sâu sắc đấy, nhiều vận động viên mới từ sớm đã bắt đầu lo âu cho hướng đi tương lai.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ妈妈正在为弟弟的学习成绩发愁。
mā ma zhèng zài wèi dì di de xué xí chéng jì fā chóu.Mẹ đang lo lắng về thành tích học tập của em trai.
在中国有些古镇也是这样,很多老艺人都在为生计发愁呢。
zài zhōng guó yǒu xiē gǔ zhèn yě shì zhè yàng, hěn duō lǎo yì rén dōu zài wéi shēng jì fā chóu ne.Ở Trung Quốc có vài trấn cổ cũng như thế, nhiều nghệ nhân già đang lo lắng chuyện mưu sinh đấy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống