高兴【高興】
[gāo xìng] [高 兴]
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
心情愉快,或愿意做某事
我很高兴。
wǒ hěn gāo xìng.Tôi rất vui.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得妹妹看到分数后,高兴地笑了。
mèi mei kàn dào fēn shù hòu, gāo xìng dì xiào le.Sau khi xem điểm, em gái vui vẻ bật cười.
真的很累,但是大家都很高兴。
zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过