快活
[kuài huo] [快 活]
vui vẻ; phấn khởi
愉快、快乐、内心舒适。
孩子们在公园里过得很快活。
hái zi men zài gōng yuán lǐ guò de hěn kuài huó.Trẻ em sống rất vui vẻ trong công viên.
小鱼在水里快活地游来游去。
xiǎo yú zài shuǐ lǐ kuài huó dì yóu lái yóu qù.Con cá nhỏ bơi đi bơi lại tung tăng trong nước.
