快递【快遞】
[kuài dì] [快 递]
chuyển phát nhanh
用很快的方式寄送物品
请帮我把这份文件快递去北京。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.
嗯,送快递的人已经在路上了。
èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能小美,帮我查一下我的快递好吗?
xiǎo měi, bāng wǒ chá yí xià wǒ de kuài dì hǎo ma?Tiểu Mỹ, giúp mình kiểm tra bưu kiện của mình được không?
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能快递包裹已于当日送达目的地。
kuài dì bāo guǒ yǐ yú dāng rì sòng dá mù dì dì.Bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được giao đến nơi trong ngày.