快捷
[kuài jié] [快 捷]
nhanh chóng; tiện lợi
快速而方便
线上支付方式让日常生活变得更加快捷。
xiàn shàng zhī fù fāng shì ràng rì cháng shēng huó biàn de gèng jiā kuài jié.Phương thức thanh toán trực tuyến khiến cuộc sống hằng ngày trở nên nhanh chóng, tiện lợi hơn.
现代数字印刷术让图书出版更高效快捷。
xiàn dài shù zì yìn shuā shù ràng tú shū chū bǎn gèng gāo xiào kuài jié.Kỹ thuật in kỹ thuật số hiện đại giúp việc xuất bản sách nhanh chóng và hiệu quả hơn.
随着物流网络的完善,偏远地区的货物配送也变得更快捷。
suí zhe wù liú wǎng luò de wán shàn, piān yuǎn dì qū de huò wù pèi sòng yě biàn de gèng kuài jié.Nhờ mạng lưới logistics ngày càng hoàn thiện, việc phân phối giao nhận hàng hóa đến các vùng xa xôi cũng trở nên nhanh chóng hơn.